Dịch nghĩa:
あなたが車を借りた人の名前は何と言いますか。
Tên người mà bạn đã mượn xe là gì?
Hán tự:
車
Xa
xe
借
Tá
mượn
人
Nhân
người
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ