Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたがそれを
理解
りかい
してくれますように。
Mong bạn hiểu điều đó.
Ngữ pháp:
~ますように (〜masu you ni)
Dùng để diễn tả mong muốn hoặc hy vọng cho bản thân hoặc người khác.
JLPT N4
Từ vựng:
其れ
それ
đó; nó
理解
りかい
hiểu biết; sự thông cảm
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết