Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あと
1分
いっぷん
ってところで
電車
でんしゃ
に
間
ま
に
合
あ
わなかったんだ。
Chỉ còn một phút nữa là kịp chuyến tàu, nhưng tôi đã không kịp.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
分
ふん
phút (đơn vị thời gian)
電車
でんしゃ
tàu điện
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
Hán tự:
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
電
Điện
điện
車
Xa
xe
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1