Dịch nghĩa:
あともう一ヶ月頑張ったら有利に事が運ぶさ。
Cố gắng thêm một tháng nữa thì mọi thứ sẽ thuận lợi hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
一
Nhất
một
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
頑
Ngoan
bướng bỉnh
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
有
Hữu
sở hữu; có
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
事
Sự
sự việc; lý do
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ