Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あそこのカメラマンはどこの
人
ひと
ですか。
Nhiếp ảnh gia kia đến từ đâu?
Từ vựng:
彼処
あそこ
ở đó; chỗ đó
カメラマン
nhiếp ảnh gia
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
人
Nhân
người