Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつは
何
なに
かと
言
い
うと
知
し
ったかぶりをする。
Anh ta cứ hễ nói chuyện gì là lại tỏ vẻ ta đây biết tuốt.
Ngữ pháp:
~ぶり (〜buri)
Biểu thị khoảng thời gian đã trôi qua kể từ lần cuối làm điều gì đó
JLPT N2
Từ vựng:
何
なん
gì
言う
いう
nói
為る
する
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
知
Tri
biết; trí tuệ