Dịch nghĩa:

Tôi ăn trưa từ 1 đến 2 giờ nên đừng gọi điện nhé.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Trú ban ngày; trưa
Phạn bữa ăn; cơm
Thực ăn; thực phẩm
Điện điện
Thoại câu chuyện; nói chuyện