Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
SF
小説
しょうせつ
を
読
よ
むのが
大好
だいす
きなんです。
Tôi rất thích đọc tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
読む
よむ
đọc
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
読
Độc
đọc
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó