Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
8月
はちがつ
の
1日
ついたち
からやっと
夏休
なつやす
みになるんだけど、なんか
10日
とおか
しか
夏休
なつやす
みがないのよね。
Kỳ nghỉ hè của tôi bắt đầu từ ngày 1 tháng 8, nhưng chỉ có 10 ngày nghỉ thôi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
漸と
やっと
cuối cùng; rốt cuộc
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
成る
なる
trở thành; đạt được
日
にち
Chủ nhật
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi