Dịch nghĩa:
4月の中頃には、たくさんの種類の花が咲く。
Vào giữa tháng Tư, nhiều loại hoa nở rộ.
Từ vựng:
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
種
Chủng
loài; giống; hạt giống
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
花
Hoa
hoa
咲
Tiếu
nở hoa