Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
300
円
えん
はしないかもしれないけど、150
円
えん
はするかも。
Có thể không đến 300 yên nhưng có thể là 150 yên.
Từ vựng:
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
為る
する
làm
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
Hán tự:
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn