Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
3人
さんにん
のうちで
誰
だれ
がもっとも
速
はや
く
走
はし
りますか。
Ai trong ba người chạy nhanh nhất?
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
誰
だれ
ai
最も
もっとも
Nhất
走る
はしる
chạy
Hán tự:
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
走
Tẩu
chạy