Dịch nghĩa:
20ドル札と、あとそれより少額の札を何枚か入れて下さい。
Cho tôi tờ 20 đô và một vài tờ tiền mệnh giá nhỏ hơn.
Từ vựng:
Hán tự:
札
Trát
thẻ; tiền giấy
少
Thiếu
ít
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
何
Hà
gì
枚
Mai
tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
入
Nhập
vào; chèn
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém