Dịch nghĩa:
2匹のうさぎを追いかけると両方ともとらえられない。
Đuổi theo hai con thỏ thì không bắt được con nào.
Hán tự:
匹
Thất
bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
方
Phương
hướng; người; lựa chọn