Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1820年
せんはっぴゃくにじゅうねん
から
1973年
せんきゅうひゃくななじゅうさんねん
の
間
ま
に
合衆国
がっしゅうこく
は、4600
万
まん
以上
いじょう
の
移民
いみん
を
受
う
け
入
い
れた。
Từ năm 1820 đến 1973, Hoa Kỳ đã tiếp nhận hơn 46 triệu người nhập cư.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
年
ねん
năm
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
合衆国
がっしゅうこく
liên bang; bang liên
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn
移民
いみん
di cư
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
国
Quốc
quốc gia
万
Vạn
mười nghìn
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
民
Dân
dân; quốc gia
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn