Dịch nghĩa:

Mười năm trước, cây cầu này đã được xây dựng qua con sông này.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Xuyên sông; dòng suối
Kiều cầu
Quải treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ