Dịch nghĩa:

Đồng thời 10 học sinh đã đứng dậy.

Hán tự:

Nhân người
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Thời thời gian; giờ
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Thượng trên