Dịch nghĩa:
1等をとれるなんて彼女は夢にも思わなかった。
Cô ấy chưa bao giờ nghĩ mình có thể đoạt giải nhất.
Hán tự:
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
思
Tư
nghĩ