Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1
等
とう
になるなんて
夢
ゆめ
にも
思
おも
わなかった。
Tôi chưa bao giờ nghĩ mình có thể đạt giải nhất.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
等
とう
lớp; thứ hạng
成る
なる
trở thành; đạt được
夢
ゆめ
giấc mơ
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
等
Đẳng
v.v.; và như thế; hạng (nhất); chất lượng; bằng; tương tự
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
思
Tư
nghĩ