Dịch nghĩa:

Một con châu chấu và nhiều con kiến đã sống trong cánh đồng.

Hán tự:

Thất bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
đồng bằng; cánh đồng
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Trụ cư trú; sống