Dịch nghĩa:

Bạn có thể đổi tờ 10,000 yên sang tiền xu 50 pence được không?

Hán tự:

Vạn mười nghìn
Viên vòng tròn; yên; tròn
Trát thẻ; tiền giấy
Ngạnh cứng; khó
Hóa hàng hóa; tài sản
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thế trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-