Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1つには
忙
いそが
しいし、また1つには
金
きん
もないのだ。
Một là tôi bận, hai là tôi không có tiền.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
忙しい
いそがしい
bận rộn; bận bịu; hối hả
又
また
lại; một lần nữa
金
かね
tiền
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
金
Kim
vàng