Dịch nghĩa:
鷲の羽は広げると1メーターにもなる。
Khi xòe ra, cánh của con đại bàng có thể đạt tới 1 mét.
Từ vựng:
Hán tự:
鷲
Thứu
đại bàng
羽
Vũ
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi