Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鬼
おに
ごっこをしてるよ。
君
きみ
も
一緒
いっしょ
にする?
Chúng tôi đang chơi trò đuổi bắt. Bạn có muốn tham gia không?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
鬼ごっこ
おにごっこ
trò chơi đuổi bắt
為る
する
làm
君
きみ
bạn; bạn bè
一緒
いっしょ
cùng nhau
Hán tự:
鬼
Quỷ
ma quỷ
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu