Dịch nghĩa:

Trong môn nhảy cao, anh ấy giỏi hơn tôi rất nhiều.

Hán tự:

Cao cao; đắt
Khiêu nhảy; nhảy lên; bật; giật; nhảy nhót; nhảy cẫng; bắn tung tóe; bắn tung tóe; bật
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
tư nhân; tôi