Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
首
くび
になるのがこわいから、
雇用
こよう
主
ぬし
にあえて
逆
さか
らおうとする
人
ひと
はだれもいない。
Vì sợ bị sa thải, không ai dám cãi lại ông chủ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
首
くび
cổ
成る
なる
trở thành; đạt được
雇用主
こようぬし
người sử dụng lao động
敢えて
あえて
cố ý; dám làm; chủ ý
逆らう
さからう
chống lại; không tuân theo
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
Hán tự:
首
Thủ
cổ; bài hát
雇
Cố
thuê; mướn
用
Dụng
sử dụng; công việc
主
Chủ
chủ; chính
逆
Nghịch
ngược; đối lập
人
Nhân
người