Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
食
た
べ
終
お
わった
人
ひと
は、マスクをしてください。
Người ăn xong xin vui lòng đeo khẩu trang.
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
食べる
たべる
ăn
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
人
ひと
người; ai đó
マスク
khẩu trang
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
終
Chung
kết thúc
人
Nhân
người