Dịch nghĩa:
食べ物を与えられてその子はやっと泣き止んだ。
Được cho ăn, đứa trẻ cuối cùng đã ngừng khóc.
Từ vựng:
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
与
Dữ
ban tặng; tham gia
子
Tử
trẻ em
泣
Khấp
khóc
止
Chỉ
dừng