Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
食
た
べるか
遊
あそ
ぶかどちらかにしなさい。
Ăn hoặc chơi, hãy chọn một.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
食べる
たべる
ăn
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
遊
Du
chơi