Dịch nghĩa:

Chiếc máy bay đã bay sát mặt trước khi nó đâm sầm xuống.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Trụy rơi; ngã
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Tiền phía trước; trước
Địa đất; mặt đất
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt