Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
風邪
かぜ
をひかないように
気
き
を
付
つ
けるべきだ。
Bạn nên cẩn thận để không bị cảm.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
風邪
かぜ
cảm lạnh
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm