Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
風邪
かぜ
をひいたせいで
声
こえ
が
出
で
なくなった。
Tôi bị cảm và mất tiếng.
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
風邪
かぜ
cảm lạnh
声
こえ
giọng nói
出る
でる
rời đi; ra ngoài
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác
声
Thanh
giọng nói
出
Xuất
ra ngoài