Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
願
ねが
いごとを
言
い
ってロウソクを
吹
ふ
いて
消
け
しなさい。
Hãy nói ước nguyện của bạn và thổi tắt nến.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
願い事
ねがいごと
ước nguyện
言う
いう
nói
蝋燭
ろうそく
nến
吹く
ふく
thổi (gió)
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
言
Ngôn
nói; từ
吹
Xuy
thổi; thở
消
Tiêu
dập tắt; tắt