Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
頑張
がんば
らないと
前
まえ
には
進
すす
めないんだよ。
Nếu không cố gắng, bạn sẽ không tiến bộ được.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
進める
すすめる
tiến lên; di chuyển về phía trước
Hán tự:
頑
Ngoan
bướng bỉnh
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
前
Tiền
phía trước; trước
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ