Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
順風
じゅんぷう
のおかげで、われわれはまもなく
島
しま
に
着
つ
いた。
Nhờ gió thuận, chúng tôi sớm đến đảo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
順風
じゅんぷう
gió thuận lợi
我々
われわれ
chúng tôi
無い
ない
không tồn tại
島
しま
đảo
着く
つく
đến
Hán tự:
順
Thuận
tuân theo; thứ tự
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
島
Đảo
đảo
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo