Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鞄
かばん
が
必要
ひつよう
なんです。
一
ひと
つ
貸
か
してもらえませんか。
Tôi cần một chiếc túi. Bạn có thể cho tôi mượn một cái không?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
V てもらえませんか (~te moraemasen ka)
Cách lịch sự để nhờ vả hoặc yêu cầu ai đó làm gì.
JLPT N4
Từ vựng:
鞄
かばん
túi; cặp
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
一
ひと
một
貸す
かす
cho mượn; cho vay
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
鞄
Bạc
vali; túi xách; cặp
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
一
Nhất
một
貸
Thải
cho vay