Dịch nghĩa:
静けさを破るかのように、電話のベルが鳴った。
Như để phá vỡ sự yên tĩnh, chuông điện thoại reo lên.
Từ vựng:
Hán tự:
静
Tĩnh
yên tĩnh
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
鳴
Minh
hót; kêu; vang