Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
青
あお
いボタンには
触
ふ
れないでください。
Đừng chạm vào nút màu xanh.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
青い
あおい
xanh dương; xanh da trời
触れる
ふれる
chạm; cảm nhận
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
青
Thanh
xanh; xanh lá
触
Xúc
tiếp xúc; chạm; cảm nhận; công bố; xung đột