Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電車
でんしゃ
の
中
なか
で
雑誌
ざっし
を
読
よ
んでいる
人
ひと
もいる。
Có người đang đọc tạp chí trong tàu.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
電車
でんしゃ
tàu điện
中
なか
bên trong
雑誌
ざっし
tạp chí; tạp chí định kỳ
読む
よむ
đọc
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
電
Điện
điện
車
Xa
xe
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
雑
Tạp
tạp
誌
Chí
tài liệu; ghi chép
読
Độc
đọc
人
Nhân
người