Dịch nghĩa:

Điện thoại do ai phát minh?

Hán tự:

Điện điện
Thoại câu chuyện; nói chuyện
Thùy ai; ai đó
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Minh sáng; ánh sáng