Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電話
でんわ
に
出
で
られるように
家
いえ
にいなさい。
Hãy ở nhà để có thể nghe điện thoại.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
出る
でる
rời đi; ra ngoài
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
為さる
なさる
làm
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
出
Xuất
ra ngoài
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ