Dịch nghĩa:
電灯を消してくれよ。寝付けないんだよ。
Tắt đèn đi, tôi không thể ngủ được.
Hán tự:
電
Điện
điện
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
消
Tiêu
dập tắt; tắt
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm