Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電気
でんき
が
消
き
えているので、
誰
だれ
もいないらしい。
Điện đã tắt nên có vẻ như không ai ở đó.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
電気
でんき
điện
消える
きえる
biến mất; tan biến; khuất khỏi tầm nhìn; đi xa; mất đi
誰
だれ
ai
Hán tự:
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
消
Tiêu
dập tắt; tắt
誰
Thùy
ai; ai đó