Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電気
でんき
がなかったら、
我々
われわれ
の
生活
せいかつ
はどんなだろう?
Nếu không có điện, cuộc sống của chúng ta sẽ ra sao nhỉ?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
電気
でんき
điện
無い
ない
không tồn tại
我々
われわれ
chúng tôi
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
どんな
loại gì; kiểu gì
Hán tự:
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh