Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雪
ゆき
は
好
す
きだけど、ちょっと
降
ふ
りすぎよね。
Tôi thích tuyết, nhưng hơi quá nhiều rồi đấy.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
好き
すき
thích; yêu thích
降る
ふる
rơi
Hán tự:
雪
Tuyết
tuyết
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng