Dịch nghĩa:

Tuyết chỉ phủ một lớp mỏng trên mặt đất.

Hán tự:

Tuyết tuyết
Địa đất; mặt đất
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Phúc lật úp; che phủ; bóng râm; áo choàng; bị hủy hoại
Quá làm quá; vượt quá; lỗi