Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雪
ゆき
の
多
おお
いところでは、
灯油
とうゆ
は
必需
ひつじゅ
品
ひん
です。
Ở những nơi có nhiều tuyết, dầu hỏa là mặt hàng thiết yếu.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
多い
おおい
nhiều; đông đảo
灯油
とうゆ
Dầu hỏa; dầu parafin; dầu đèn
必需品
ひつじゅひん
nhu yếu phẩm
Hán tự:
雪
Tuyết
tuyết
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
油
Du
dầu; mỡ
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
需
Nhu
nhu cầu; yêu cầu
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn