Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
雪
ゆき
、きれいだね」「そうだね。でもメアリーの
方
ほう
がもっときれいだよ」
"Tuyết đẹp nhỉ." "Ừ, nhưng Mary còn đẹp hơn."
Từ vựng:
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
そう
có vẻ
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
Hán tự:
雪
Tuyết
tuyết
方
Phương
hướng; người; lựa chọn