Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雪
ゆき
がおさまるまで、ここにいるのがいいんじゃないかな。
Có lẽ tốt hơn là nên ở đây cho đến khi tuyết ngừng.
Từ vựng:
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
此処
ここ
đây
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
雪
Tuyết
tuyết