Dịch nghĩa:
雨の中を出かけたので、彼は風邪をひいた。
Vì ra ngoài dưới mưa nên anh ấy đã bị cảm lạnh.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
出
Xuất
ra ngoài
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
邪
Tà
tà ác